Thấy người ta ăn xách chăn làm rớ

Direct English translation

Seeing others eat, [one] carries a blanket to make a net.

Equivalent English version

Monkey see, monkey do

Giải thích tiếng Việt
Chỉ thói thấy người khác ăn nên làm ra hoặc lợi thì vội vàng bắt chước theo một cách mù quáng, không xét đến hoàn cảnh khả năng của mình. Câu này chê sự đua đòi, làm liều, dễ chuốc lấy thiệt hại; cách nóixách chăn làm rớnhấn mạnh sự hấp tấp, vụng tính.
English explanation
Criticizes the habit of blindly imitating others when seeing them profit or do well, without considering one’s own situation or ability. The wording here suggests a hasty, ill-considered attempt to copy, often ending in loss.